Xe tải ben Trường Giang Đông Phong 9.2 tấn động cơ DFM - YC7TF4x2/TD2

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0986 388 885 - 0983 629 915

                      Xe ben Trường Giang Đông Phong 9.2 tấn

Xe ben 9,2 tấn Trường Giang. Lắp giáp tại nhà máy ô tô đông phong Trường Giang. Tải trọng cho phép 9.200 KG. Kích thước thùng hàng: 4.150*2.300*800. Giải quyết được nhu cầu vận tải đường bộ hiện nay của Việt Nam, với cấu hình vượt trội, máy YC4E160-33 tích kiệm nhiên liệu. Xe ben 9,2 tấn Trường Giang có thể hoạt động tốt trên địa hình vận tải bắc nam của nước ta với cấu hình tốt, với giá thành rẻ vay vốn ngân hàng được tới 80% giá trị xe vì thế xe Trường Giang là lựa trọn tốt nhất của quý khách hàng. Xe được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà máy ô tô đông phong Trường Giang tại thị trường Việt Nam 20.000 km hoặc 12 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước.

 

Hỗ trợ kỹ thuật/mua hàng

Quý khách có nhu cầu tìm hiểu hoặc cần tư vấn chi tiết hơn vui lòng liên hệ theo số hotline: 0986 388 885 – 0943 856 222 !
Trân trọng cảm ơn Quý khách đã đến với Tổng Kho Xe tải!
Chúng tôi luôn cam kết 100% về chất lượng.

LIÊN HỆ MUA HÀNG TỔNG KHO XE TẢI:

1. http://axetai.com/
2. http://choxetai.vn/
3. https://www.youtube.com/c/Xeototaicu/featured/
4. https://www.facebook.com/xetai.tongkho.9
Email:  quoccuonggroup168@gmail.com

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6390 x 2480 x 2815 mm
 Khoảnh cách trục 3635 mm
 Khoảng sáng gầm xe  270 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  20º/26º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4150 x 2300 x 800    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 6240 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15635 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
9.200 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/11,00R 20
 Kiểu loại  YC4E160-33  Trục 2 02/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm 
 Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 / 2600  Tốc độ lớn nhất ô tô 79,17 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
520 / 1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  7,8m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
Sản phẩm cùng loại
Top
nothing