Xe ben Trường Giang 8.5 tấn 2 cầu reo Mỹ - US8,5B4x4

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0986 388 885 - 0983 629 915

Xe ben Trường Giang 8.5 tấn - 2 cầu reo Mỹ 

Giới thiệu xe ben Trường Giang 8T5 2 cầu reo

Xe ben Trường Giang 8t5 2 cầu Mỹ  là dòng xe ben thế hệ mới được lắp ráp tại nhà máy Trường Giang. Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn tiên tiến và hiện đại, sở hữu 2 cầu Mỹ mạnh mẽ. Được người tiêu dùng đánh giá cao là xe chất lượng, xe hoạt động mạnh mẽ và bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, mẫu mã đẹp khỏe khoắn và đặc biệt có giá thành phù hợp đối với dòng xe cùng phân khúc.
xe trường giang 8t5 2 cầu

Ngoại thất xe ben Trường Giang 8T5 2 cầu mỹ 

Xe ben Trường Giang 8 tấn rưỡi 2 cầu sở hữu thiết kế ngoại thất ấn tượng, mạnh mẽ tạo nên điểm nhấn cho dòng xe tải hạng nặng. Xe có nhiều màu để khách hàng lựa chọn.
Hệ thống đèn pha halogen được thiết kế tinh tế góp phần nâng cao tính thẩm mỹ cho xe, đèn có tuổi thọ cao, góc chiếu sáng rộng, tích hợp với hệ thống đèn xi nhan, đèn tín hiệu, đèn sương mù giúp cho người dùng di chuyển an toàn trong đêm và thời tiết xấu nhất.

Xe ben Trường Giang 8t5 2 cầu Mỹ có kích thước thùng dài 4100 x 2285 x 755/--- mm, thùng ben được đóng chắc chắn và tỉ mỉ bằng thép chịu tải cực cao. 

Nội thất xe ben Trường Giang 8t5 

Xe ben Trường Giang 8T5 2 cầu  có thiết kế nội thất sang trọng với tông màu đen và xám ghi chủ đạo, đem đến không gian thoán mát, dễ chịu dành cho 2 người lái.
Tiện nghi với hệ thống giải trí hiện đại ( FM, Radio…), hệ thống điều hòa mát lạnh và các ngăn chứa đồ tiện lợi. Tất cả đem đến cho người lái một không gian cabin thoán mát và đầy đủ tiện nghi khi di chuyển trên đường dài. Bảng điều khiển được đặt ở vị trí hợp lý và các phím chức năng hiện đại giúp cho người lái điều chỉnh khi vận hành xe. 

cầu xe trường giang 8t5

Động Cơ của Trường Giang 8t5 2 cầu 

Xe ben Trường Giang 8t5 2 cầu sở hữu khối động cơ Yuchai vô cùng mạnh mẽ YC4E160-33, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp đạt công suất tối đa 118 kW/ 2600 v/ph. Cùng với hệ thống cầu reo mạnh mẽ của Mỹ, giúp xe hoạt động mạnh mẽ, vận hành bền bỉ, lội đèo vượt dốc tốt hơn bao giờ hệt. Đặc biệt, tiết kiệm nhiên liệu giúp nâng cao hiệu quả kinh tế cho người sử dụng.

Hỗ trợ kỹ thuật/mua hàng

Quý khách có nhu cầu tìm hiểu hoặc cần tư vấn chi tiết hơn vui lòng liên hệ theo số hotline: 0986 388 885 – 0943 856 222 !
Trân trọng cảm ơn Quý khách đã đến với Tổng Kho Xe tải!
Chúng tôi luôn cam kết 100% về chất lượng.

LIÊN HỆ MUA HÀNG TỔNG KHO XE TẢI:

1. http://axetai.com/
2. http://choxetai.vn/
3. https://www.youtube.com/c/Xeototaicu/featured/
4. https://www.facebook.com/xetai.tongkho.9
Email:  quoccuonggroup168@gmail.com
Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6430 x 2500 x 2970 mm
 Khoảnh cách trục 3650 mm
 Khoảng sáng gầm xe  270 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  20º/26º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4130 x 2300 x 740    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 6945 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15890 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8750 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/11,00R 20
 Kiểu loại  WP4.165E32  Trục 2 02/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4500 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 130 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm 
 Tỉ số nén  18 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
121 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 75,94 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
600 / 1400 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  6,9m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
Sản phẩm cùng loại
Top
nothing