Xe tải WAW Chiến Thắng 8 tấn thùng khung mui phủ bạt

Giá bán: 545.000.000 540.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà

Hotline: 0985 230 286

Xe tải WAW Chiến Thắng 8 tấn thùng khung mui phủ bạt giá rẻ Euro 4

Xe ô tô tải WAW Chiến Thắng với tải trọng cho phép tham gia giao thông là 8 tấn được hãng trang bị thùng khung mui phủ bạt với mức giá thành vô cùng hợp lý, kèm theo đó xe trang bị khối động cơ mới chất lượng công suất cao đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 do đó dược thoải mái lưu hành tại Việt Nam.


Chiến Thắng là một trong những nhà máy lắp ráp, sản xuất ô tô tải số 1 Việt Nam hiện nay, với đội ngũ nhân viên làm việc lành nghề, có kinh nghiệm, luôn luôn tạo ra những dòng sản phẩm chất lượng làm hài lòng khách hàng.
Sau thành công của các sản phẩm xe tải nhẹ mang thương hiệu Kenbo, đầu tháng 10/2018 nhà máy ô tô Chiến Thắng đã nghiên cứu và cho ra mắt một dòng xe tải mới mang tên Chiến Thắng WAW có tải trọng là 8 tấn.

Tổng thể xe tải WAW Chiến Thắng 8 tấn
Tổng thể xe tải WAW thùng khung mui bạt
 

Tổng thể của xe WAW Chiến Thắng 8 tấn thùng bạt

Xe tải WAW 8 tấn được thiết kế khỏe khoắn đẹp mắt, hiện đại với cabin vuông độc đáo, logo và dòng chữ “WAW” được mạ crom sáng bóng đặt ở giữa càng làm tăng tính thẩm mỹ cho chiếc xe.
Xe được trang bị nước sơn ED5 bóng bẩy khó phai màu đây là một trong những mẫu xe được sơn tĩnh điện cao cấp nhất của hãng.

Thiết kế cực đẹp của WAW Chiến Thắng
Thiết kế đẹp của xe tải WAW Chiến Thắng

 
Hệ thống chiếu sáng 3 tầng halogen kết hợp cùng đèn sương mù với cường độ chiếu sáng cao giúp tăng khả năng quan sát trong đêm tốt hơn.
Tấm kính chắn gió 2 lớp phía trước được thiết kế rộng rãi giúp cho tầm quan sát của các bác tài được dễ dàng hơn.

Nội thất của xe hiện đại tiện nghi của WAW

Nội thất của Chiến Thắng WAW 8 tấn được thiết kế rộng rãi, hiện đại, đẹp mắt không khác gì một chiếc xe du lịch với đầy đủ các trang thiết bị tiện nghi như: radio, điều hòa 2 chiều, kính chỉnh điện, ổ cắm USB… tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng.

Tổng thể nội thất xe WAW
Tổng thể nội thất xe tải WAW Chiến Thắng 

Xe sử dụng số 2 tầng rất an toàn và tiện dụng.
Đặc biệt là chiếc xe được trang bị thêm một chiếc giường nằm phía sau giúp các bác tài có thể nghỉ ngơi khi mệt mỏi.

Lốp xe

Xe tải 8 tấn WAW của hãng Chiến Thắng được trang bị cỡ lốp 9.00–20 tạo khoảng sáng gầm xe là 250mm giúp bảo vệ cầu số, khung gầm của xe khi di chuyển trên những cung đường xấu, đèo dốc.
Với cỡ lốp lớn như vậy cũng giúp chiếc xe tăng khả năng chịu tải cũng như bám đường tốt hơn.
 

Khung gầm và tải trọng

Với kích thước thùng dài 6,2m thì xe tải WAW 8 tấn sẽ đáp ứng được nhu cầu chuyên chở nhiều loại hàng hóa của khách hàng. Khung gầm của xe được làm từ thép bản dày với công nghệ chống Oxi hóa mới nhất rất chắc chắn và bền bỉ.

Khung gầm và thùng bệ vô cùng chắc chắn
Khung gầm và thùng bệ vô cùng chắc chắn

Động cơ của xe

Xe tải WAW 8 tấn được trang bị động cơ Diezel mang nhãn hiệu YNF40E1 với 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước và có sử dụng turbo tăng áp. Dung tích xy lanh là 3920(cm3) sản sinh công suất cực đại là 125Kw giúp xe vận hành mạnh mẽ và bền bỉ. Mô men xoắn lớn nhất là 600(N.m) cùng số vòng quay là 1300-1900(v/p) , điều đó giúp xe tối ưu hóa khả năng tiết kiệm nhiên liệu, đề pa, tăng tốc mạnh mẽ.
 
Kết luận: Với những ưu điểm vượt trội như vậy thì hãng Chiến Thắng đã chứng minh cho mọi người thấy xe tải WAW 8 tấn thực sự là một chiếc xe đẹp, chất lượng, khả năng thu hồi vốn nhanh và phù hợp với mọi gia đình. Quý khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí.

>>> Xem hết các mẫu xe tải Chiến Thắng và chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhất với tầm tiền đừng quên gọi ngay chúng tôi để được tư vấn qua HOTLINE 0985 230 286 

 
 Choxetai.vn
 

Thông số xe tải WAW Chiến Thắng thùng khung mui phủ bạt 8 tấn
 

STT Tên thông số  
1 Thông tin chung  
Loại phương tiện Ô Tô tải có mui
Nhãn hiệu, số loại phương tiện WAW, SX/CTH.TM1
Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích thước  
Kích thước ( Dài x Rộng x Cao ) mm 8370x2430x3450
Khoảng cách trục (mm) 4700
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1840/1760
Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) 2065
Chiều dài đầu xe (mm) 1210
Chiều dài đuôi xe (mm) 2560
Khoảng sáng gầm xe (mm) 250
Góc thoát trước/sau (độ ) 33/11
Chiều rộng cabin 2240
Chiều rộng thùng hàng 2430
3 Thông số về khối lượng  
Khối lượng bản thân (Kg)
- Cho phép lên trục trước (kg )
- Cho phép lên trục sau ( Kg )
5705
2545
3160
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông phải xin phép (kg) 8000
Khối lượng hàng hoá chuyên chở theo thiết kế (kg) 8000
Số người cho phép chở kể cả người lái ( Người) ( kg) 3 (195kg )
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) 13900
Phân bố lên trục trước 3950
Phân bổ lên trục sau 9950
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 13900
Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục trước của xe cơ sở 5600
Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục sau của xe cơ sở 10000
4 Thông số về tính năng chuyển động  
Tốc độ lớn nhất của xe (km/h) 74,86
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 37
Thời gian tăng tốc ô tô từ lúc khởi hành đến khi đi hêt quãng đường 200km khi đầy tải (s) 24,55
Góc ổn định tĩnh ngang ô tô khi không tải ( độ ) 37,85
Quãng đường phanh ở tốc độ 30 km/h (m) 6,22
Gia tốc phanh ở tốc độ 30 km/h (m/s2) 6,87
Bán kính vòng quay theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 9,5
5 Động cơ  
Kiểu loại - Tên nhà sản xuất YNF40E1
Loại nhiên liêu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Mức khí thải tương đương Euro IV
Dung tích xi lanh ( cm3 ) 3920
Tỉ số nén 17,5:1
Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) 102x120
Công suất lớn nhất (kW)/Tốc độ quay (vòng/phút) 125/2600
Mô men xoắn lớn nhất (Nm)/Tốc độ quay (Vòng/phút) 600/1300-1900
Vị trí lắp đặt động cơ trên xe Phí trước
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
Nhãn hiệu, số loại phương tiện 8JS75TE-C
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí
Số tay số 8 số tiến, 2 số lùi
Tỷ số truyền 10,38;6,477;4,318;3,47;2,41;1,49;1,00;0,80;R1:10,54;R2 : 2,45
Mô men xoắn cho phép (N.m) 750
8 Trục các đăng  
Trục nối với hộp số 01 trục
Mã hiệu 2202010-N18
Loại Không đồng tốc
Đường kính ngoài x chiều dày (mm) 89x5
Chiều dài (mm) 1140
Vật liệu chế tạo  40Cr
Trục nối với cầu sau 01 trục
Mã hiệu 2201010-K32
Loại Không đồng tốc
Đường kính ngoài x chiều dày (mm) 89x5
Chiều dài (mm) 1420
Vật liệu chế tạo  40Cr
9 Cầu xe trước  
Nhãn hiệu cầu trước 2300001-E702
Khối lượng cho phép (kg) 6000
Vệt bánh (mm) 1840
Tết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình chữ "I"
10 Cầu xe sau  
Nhãn hiệu cầu sau 2400001HP4
Khối lượng cho phép (kg) 10000
Vệt bánh (mm) 1760
Mo men cho phép (N.m) 30000
Tỷ số truyền 4,875
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình hộp
11 Cỡ lốp  
Trục 1 02/9.00-20
Trục 2 04/9.00-20
Lốp dự phòng 01/9.00-20
Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 800/750
Chỉ số khả năng chịu tải của lốp 144/141
Cấp tốc độ của lốp Không đồng tốc
12 Hệ thống tre
Cầu trước : Treo phụ thuộc , nhíp lá bán elíp, giảm chấn thuỷ lực
Cầu sau : Treo phụ thuộc, nhíp lá bán elíp
Thông số Đơn vị   Nhíp trước Nhíp sau
Khoảng cách 2 mõ nhíp (cm ) cm 126,5 143 94
Hệ số dạng nhíp (1-1,5)   1,2 1,2 1,2
Chiều rộng lá nhíp mm 75 75 75
Chiều dày các lá nhíp mm 6 lá dày 13mm ; 3 lá dày 12 mm 2 lá dày 15mm ; 8 lá dày 13mm 2 lá dày 12mm ; 8 lá dày 11mm
Số lá nhíp 9 10 10
13 Hệ thống phanh
- Phanh chính: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng, có trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS. Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh
- Phanh trước : 400x130 mm
- phanh sau : 400x180 mm
- Phanh đỗ : Kiểu tang trống , dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau
- Phanh phụ : Phanh khí xả

 
14 Hệ thống lái
Kí hiệu : 3411010-H64- Loại trục vít - ecu bi- trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền cơ cấu lái : 19,53
Thích hợp với loại xe có khối lượng lên cầu trươc < 6000kg
15 Khung xe
Vật liệu : 510L
Kích thước tiết diện : U 240x75x(8+4 ) (mm)
Tải trọng cho phép : 20000kg
16 Hệ thống điện
Ắc quy: 2x12Vx100Ah
Máy phát điện : 28V - 70A
Động cơ khởi động : 24V- 5kW
17 Cabin
Kiểu loại : Cabin lật
Kích thước bao (DxRxC): 1980x2240x1960 ( mm)
18 Hệ thống điều hoà nhiệt độ :
- Nhãn hiệu : DY-5H14
- Công suất
19 Còi xe
- Loại sử dụng điện một chiều : 01 cái
- Loại dùng không khí nén : 01 cái
20 Thùng hàng  
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) (mm) 6160x2280x775/2150
Kích thước bao ngoài thùng (DxRxC ) (mm) 6300x2430x2380
Vật liệu chế tạo thùng CT3, SUS
21 Hệ thống chiếu sáng tín hiệu Hệ thống chiếu sáng tín hiệu trước giữ nguyên như xe cơ sở
Hệ thống chiếu sáng tín hiệu sau gồm :
+ Đèn phanh, đèn kích thước: 02 đèn màu đỏ
+ Đèn báo rẽ sau: 02 đèn màu vàng
+ Đèn lùi : 02 đèn màu trắng
+ Đèn soi biển : 01 đèn màu trắng
+ Tấm phản quang : 02 tấm màu đỏ
+ Đèn sương mù sau : 02 đèn màu đỏ
Sản phẩm cùng loại
nothing