Xe tải ben Dongfeng 8.1 tấn Trường Giang

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0986 388 885 - 0983 065 222

Xe tải ben Dongfeng Trường Giang 8.1 tấn 

Giới thiệu về xe ben Dongfeng 8 tấn 1

Xe Ben Dongfeng 8 tấn 1 vẫn là một trong những dòng xe được các bác tài ưu tiên lựa chọn trên thị trường cho dòng máy cơ hiện tại.

Xe tải ben 8.1 tấn Trường Giang

Dongfeng 8T1 Trường Giang có 2 option màu đó là màu xanh đặc trưng của Đông Phong Trường Giang và màu vàng tươi mới.
 
Xe tải ben 8.1 tấn Trường Giang
 

Xe ben donfeng 8 tấn 1 còn có sự kết hợp đồng điệu giữa sắc vàng của Cabin và cả tổng thể chiếc thùng xe nữa. Vì thế, xe tải ben Dongfeng Trường Giang 8t1 sẽ đem đến cho các bác tài một sự trải nghiệm thực sự mới mẻ.
Xe ben Dongfeng 8t1  có cabin được thiết kế sang trọng, hệ thống bảng khiển hiện đại, loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa.
Động cơ của Xe Ben Dongfeng 8 tấn 1 với 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng làm mát bằng nước, tăng áp cùng công suất lên đến 118 KW vô cùng mạnh mẽ.
 
Xe tải ben 8.1 tấn Trường Giang 


Với hệ thống khung gầm chắc khỏe, cùng nhiều lá nhíp dày giúp cho xe có khả nặng chịu tải tốt hơn.
Và cuối cùng, để lựa chọn được xe tải ben phù hợp với đặc thù công việc của mình nhất, hệ thống lốp của xe cũng là một trong những yếu tố mà bác tài nào cũng sẽ quan tâm đến. Xe tải ben Trường Giang 8t1 sử dụng lốp với thông số 11.00R20 giúp xe chịu tải tốt và có độ bền cao.

Hỗ trợ kỹ thuật/mua hàng

Quý khách có nhu cầu tìm hiểu hoặc cần tư vấn chi tiết hơn vui lòng liên hệ theo số hotline: 0986 388 885 – 0943 856 222 !
Trân trọng cảm ơn Quý khách đã đến với Tổng Kho Xe tải!
Chúng tôi luôn cam kết 100% về chất lượng.

LIÊN HỆ MUA HÀNG TỔNG KHO XE TẢI:

1. http://axetai.com/
2. http://choxetai.vn/
3. https://www.youtube.com/c/Xeototaicu/featured/
4. https://www.facebook.com/xetai.tongkho.9
Email:  quoccuonggroup168@gmail.com





 
Thông số Kỹ thuật xe ben Dongfeng 8 tấn 1 
 
Tên thông số ô tô thiết kế Hệ thống phanh
Loại phương tiện ô tô tải (tự đổ) Hệ thống phanh trước/sau - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau
Công thức bánh xe 4 x 2R
Kích thước
Kích thước bao ngoài 6860 x 2500 x 3110/3130 mm
Khoảnh cách trục 3990 mm
Khoảng sáng gầm xe 260 mm Hệ thống treo
Góc thoát trước sau 34º/38º Khoảng cách 2 mô nhíp (mm) mm (Nhíp trước) mm (Nhíp chính sau)
Kích thước trong thùng hàng 4480 x 2270 x 650 Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
Trọng lượng Chiều rộng các lá nhíp (mm) mm mm
Trọng lượng bản thân (Kg) 7705 Kg Chiều dầy các lá nhíp (mm) mm mm
Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg Số lá nhíp
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8100 Kg Ký hiệu lốp
Động cơ Trục 1 01/11,00R 20/12.00R20
Kiểu loại YC6J180-33 Trục 2 02/11,00R 20/12.00R20
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6  xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
Cabin
Dung tích xi lanh (cm3) 6494 cm3 Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 105 x 125 mm Kích thước bao (D x R x C) 1950 x 2280 x 2310 mm
Tỉ số nén 17,5:1 Tính năng chuyển động
Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
132 / 2500 Tốc độ lớn nhất ô tô 83,87 km/h
Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
590 / 1400 ~ 1700 Độ dốc lớn nhất ô tô 41%
Truyền động Bán kính quay vòng nhỏ nhất 8,5m
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
Hệ thống lái
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad
           
 
 
 
Sản phẩm cùng loại
Top
nothing