Xe tải ben Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu dầu

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:bảo hành 3 năm

Hotline: 0986 388 885

Xe tải ben Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu dầu là dòng sản phẩm mới nhất năm 2020 của nhà máy có trụ sở chính tại Hải Phòng. Đây là dòng sản phẩm tung ra để thay thế người đàn anh 6,2 tấn 2 cầu. Chiến Thắng 7.75 tấn hạn chế được tất cả các điểm yếu của 6.2 tấn. Xe được trang bị tới 2 cầu dầu hạn chế được tình trạng gãy láp, khung gầm cao hơn, động cơ mạnh mẽ hơn rất phù hợp chạy đường đồi, núi.


Video: Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu

Xe sử dụng lốp 9.00-20, một kích thước lốp không quá to nhưng đủ mang đến khoảng sáng gầm lớn và quan trọng nhất là đủ kích thước để đi vào những con đường hiểm trở trong các khu rừng.
Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu sở hữu thùng xe dài 3m76, rộng 2m12, cao 0,8m có thể tích bằng mặt là 6 khối 4. Chất liệu thép tạo nên thùng xe đã cải tiến hơn nhiều so với người tiền bối 6,2 tấn mang đến sự chắc chắn rất cao.

Tổng thể xe Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu

Chassi xe là chassi 8:4; hệ thống nhíp 2 tầng, 12 nhíp chính và 9 nhíp phụ mang đến sức chịu tải lớn cho xe
Và không thể không nhắc đến khối động cơ YuChai 103 Kw tương đương 134 mã lực 4 kì 4 xi lanh, mạnh mẽ hơn hẳn người anh em 6,2 tấn động cơ chỉ có 117 mã lực mà thôi

Động cơ Chiến Thắng 7.75 tấn 2 cầu

Những chiếc xe của chiến thắng thường không được nhà sản xuất chú ý nhiều về mặt thẩm mỹ trong và ngoài nội thất. Nhưng 7,75 tấn 2 cầu thật sự đã cải tiến rất nhiều, ở ngoại thất xe được sơn, nhúng tĩnh điện; đèn projector mang đến khả năng chiếu sáng rất cao.

Ngoại thất Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu

Trong nội thất đã được trang bị sẵn điều hòa, kính điện, 3 chỗ ngồi mang lại cảm giác tiện nghi, thoải mái cho các bác tài khi lái xe.

Mọi chi tiết xin liên hệ Hotline: 0986 388 885

1

Thông tin chung

 

Loại phương tiện

Ô tô tải tự đổ

 

Nhãn hiệu số loại phương tiện

FAW – FAW7.75D1/4x4

 

Số trục

02

 

Công thức bánh xe

4x4

2

Thông số kích thước

 

Kích thước xe (D x R x C) (mm)

5880 x 2300 x 2810

 

Khoảng cách trục (mm)

3300

 

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1800/1710

 

Khoảng sáng gầm xe  (mm)

330

 

Kích thước lòng thùng (mm)

3760 x 2290 x 1900

3

Thông số về trọng l­ượng

 

Trọng l­ượng bản thân (kG)

6100

 

Phân bổ lên trục trước (kg)

2965

 

Phân bổ lên trục sau ( kg )

3135

 

Tải trọng cho phép (kG)

7700

 

Số người cho phép chở

03 (195kg)

 

Trọng lượng toàn bộ (kG)

13995

 

Phân bố lên trục trước (kg)

4605

 

Phân bố lên trục sau (kg)

9390

4

Động cơ

 

Nhãn hiệu động cơ

YC4D140-48

 

Loại nhiên liệu

Diezel

 

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, có tubor tăng áp, làm mát bằng nước

 

Thể tích (cm3)

4214

 

Tỷ số nén

17.5 : 1

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

108/115

 

Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph)

103/2800

 

Tốc độ lớn nhất của Ô tô (km/h)

77.19

 

Độ dốc lớn nhất vượt được (%)

56.2

5

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6

Hộp số

 

Nhãn hiệu

1700010-DD120

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

 

Kiểu dẫn động

Dẫn động cơ khí

 

Số tay số

5 số tiến , 1 số lùi

 

Tỷ số truyền

7.312 ; 4.311 ; 2.477 ; 1.535 ; 1.00 ; 6.972

7

Bánh xe và lốp xe

 

Số lượng lốp trên tục I/II

02/04

 

Lốp chính

9.00-20

 

Lốp phụ

9.00-20

8

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh chính

Tang trống / khí nén 2 dòng
Tang trống , dẫn động khí nén tác động lên 2 trục bánh xe

 

Hệ thống phanh đỗ

Tác động lên bánh xe trục 2Z
Cơ khí

9

Hệ thống lái

 

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cô bi – trợ lực thủy lực

10

Cabin

 

 

Kiểu loại

Cabin lật

 

Kích thước bao ( DxRxC ) (mm)

1620x2170x2100

11

Còi xe

 

 

Còi điện

02 cái

 

Còi hơi

01 cái

nothing